Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 과정
과정2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khóa, chương trình (học, nghiên cứu)
일정한 기간 동안 지속되는 학업이나 연구.
Sự nghiên cứu hay học tập liên tục trong suốt khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어부들이 잡아 온 생선은 가공 과정 거쳐 통조림으로 만들어질 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과장물품 구입을 하는 과정에서 회사공금을 가로챘다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연극을 흥미게 하기 위해 각색 과정에서 원작에 없던 등장인물추가되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왕비를 간택하는 과정대개차례심사 과정 거쳐 이루어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
실험을 감독하는 선생님사고가 나지 않도록 실험 과정 꼼꼼하게 지도했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 태어난 병아리들은 성 감별 과정 거쳐 암컷수컷으로 분리되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연극을 흥미롭게 하기 위해 각색 과정에서 원작에 없던 등장인물이 추가되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
과 - 課
khoá
chi phí tiện ích
-
khoa, phòng
khoa, phòng, ban
2
bài
việc tính thuế, việc đánh thuế
세하다
tính thuế, đánh thuế
bài toán, nhiệm vụ, công việc
2
bài toán, nhiệm vụ, công việc
sự phụ thêm, sự tăng thêm
2
sự dạy thêm, sự học thêm
외하다
dạy thêm, học thêm
trưởng ban, trưởng phòng
khóa, chương trình (học, nghiên cứu)
bài toán
2
bài toán
징금
tiền phạt, tiền nộp phạt
하다
bắt nộp, yêu cầu nộp
하다2
giao, yêu cầu, phân công
chương trình giảng dạy
교육
chương trình giảng dạy
nhiệm vụ, nghĩa vụ, công việc
sự đánh thuế, sự bắt phạt
2
giao (việc, trách nhiệm ...)
tiền thuế, tiền phí, tiền phạt
되다
bị đánh thuế, bị đóng phí, bị bắt phạt
되다2
được giao, bị giao
하다
đánh thuế, bắt phạt
하다2
giao nhiệm vụ, giao việc, giao trách nhiệm
sự miễn thuế
인사 고
sự đánh giá nhân sự
toàn bộ các bài
việc hết giờ học, việc tan học
công việc hàng ngày
2
việc học hàng ngày
thời khóa biểu một ngày
하다
đánh thuế cao, phạt nặng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 과정 :
    1. khóa, chương trình học, nghiên cứu

Cách đọc từ vựng 과정 : [과정]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.