Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1608 kết quả cho từ :
1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thân
키가 큰 식물의 속이 비고 꼿꼿한 줄기.
Thân thẳng đứng và rỗng bên trong của loại thực vật thân cao.
2 : cây gậy
가늘고 긴 막대.
Cây gậy dài và mảnh.
3 : ý chí kiên cường
자신의 뜻을 굽히지 않으려는 의지.
Ý chí không từ bỏ ý định của bản thân.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 대 :
    1. thân
    2. cây gậy
    3. ý chí kiên cường

Cách đọc từ vựng 대 : [대]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.