Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 더러워지다
더러워지다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : trở nên bẩn, trở nên dơ
깨끗하던 것이 때가 생기고 지저분해지다.
Thứ vốn sạch sẽ có vết và trở nên dơ bẩn.
2 : trở nên nhơ nhuốc, trở nên hoen ố
옳지 못한 것들로 추해지다.
Trở nên xấu xa bởi điều sai trái.
3 : bị ô nhục, bị nhơ nhuốc
명예나 정조 등을 잃다.
Mất danh dự hay trinh tiết.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 비를 맞아 더러워진 차를 깨끗이 닦고 광냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 때가 묻어 더러워진 와이셔츠의 깃을 손수 문질러서 빨아 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 흙먼지 더러워진 손을 깨끗하게 씻었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬질꼬질 더러워지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 가방 끈이 땅에 끌려 더러워졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
땀과 때가 배어 흰 옷이 더러워지고 누리끼리해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남자는 더러워진 안경을 옷으로 대충 닦았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영수는 바닥을 닦고 더러워진 대걸레 깨끗하게 빨았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 더러워지다 :
    1. trở nên bẩn, trở nên dơ
    2. trở nên nhơ nhuốc, trở nên hoen ố
    3. bị ô nhục, bị nhơ nhuốc

Cách đọc từ vựng 더러워지다 : [더ː러워지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.