Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 당내
당내
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : trong đảng
정당의 안.
Bên trong của chính đảng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
이번 총선에서 강력지도력을 보여준 당 총재당내에서의 입지를 굳히게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국민들은 당내 개혁을 원하고 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부의 외교 정책우리 당이 어떤 입장을 취할지는 당내 토론을 통해 결정될 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의원당내 경선에서 우리 당의 대표선출되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의원당내 최고 위원으로 선출되어 상석에 앉게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
문제당내 주류 세력들끼리 결정사항이어서 소수파들의 반발예상된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 당내 옹호 세력지지를 받아 대통령 후보가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당내 소수파 의원들은 주류 세력에 밀려 탈당하고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당내 비이재명계를 중심으로대표겨냥검찰 수사에 대한 우려서서히 불거지는 가운데, 김 전 최고위원의 발언단일대오에 영향을 끼칠지 주목되는 대목입니다.
Internet
조국 사태물론 검수완박검찰 수사권 완전 박탈 국면에서도 당내 주류 의견반대민주강성 지지층의 반발사기도 했습니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
당 - 黨
chưởng , đảng
공산
đảng cộng sản
đảng
quyền lãnh đạo đảng
trong đảng
kế sách của đảng, sách lược của đảng, chiến thuật thu lợi
đảng luận
đảng lợi đảng lược, cách để thu lợi về cho đảng
đảng viên
đảng phái
파성
tính đảng phái
불한
nhóm côn đồ, nhóm cướp giật
불한2
băng đảng du côn
băng đảng tội phạm, bè lũ tội phạm
2
kẻ bất lương
bè phái, băng nhóm
하다
lập bè phái, tạo băng nhóm
대회
đại hội đảng toàn quốc
nhóm nghiện rượu, hội nghiện rượu
집권
đảng cầm quyền
sự thành lập đảng, sự sáng lập đảng
하다
thành lập đảng, sáng lập đảng
sự khai trừ khỏi đảng
sự ly khai khỏi đảng
하다
ly khai khỏi đảng, ra khỏi đảng
sự hợp nhất đảng
하다
hợp nhất đảng
다수
đảng đa số
sự tách đảng, đảng li khai
소수
đảng thiểu số
đảng mới
đảng đối lập
đảng cầm quyền
cùng hội cùng thuyền, bọn đồng đảng
sự gia nhập đảng, việc vào đảng
chính đảng
người của chính đảng, thành viên chính đảng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 당내 :
    1. trong đảng

Cách đọc từ vựng 당내 : [당내]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"