Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꼬집다
꼬집다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : cấu, véo
주로 엄지와 검지로 살을 집어서 잡아 뜯듯이 당기거나 비틀다.
Chủ yếu nắm kéo hoặc vặn như bứt da thịt bằng ngón cái và ngón trỏ.
2 : vạch trần, bóc trần
어떤 사실에 대해 분명하게 말해서 지적하거나 들춰내다.
Nói rõ về sự thật nào đó để chỉ trích hoặc phát hiện ra.
3 : nói móc, nói xéo
기분이 상하게 비틀어 말하다.
Nói móc làm tâm trạng bị tổn thương.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아프게 꼬집다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아픈 곳을 꼬집다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잘못을 꼬집다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어리석음을 꼬집다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
약점을 꼬집다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
실태를 꼬집다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
실수를 꼬집다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무능함을 꼬집다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아프게 꼬집다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
허벅지를 꼬집다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼬집다 :
    1. cấu, véo
    2. vạch trần, bóc trần
    3. nói móc, nói xéo

Cách đọc từ vựng 꼬집다 : [꼬집따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.