Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가을날
가을날
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ngày thu, trời thu
가을의 하루. 또는 가을철의 날씨.
Một ngày của mùa thu. Hoặc thời tiết của mùa thu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가을날다가오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을날이 깊어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을날이 깊어질수록 아침저녁으로 쌀쌀한 바람이 불었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하늘이 높고 푸른 것이 오늘전형적가을날이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 쌀쌀한 가을날 양모 스웨터입고 외출을 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 다니는 회사매년 날씨가 좋은 가을날 추계 운동회를 열고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형은 가을날 베이지색의 트렌치코트를 꺼내 입고 외출하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
햇살도 높고 맑은 가을날, 곱게 물든 나뭇잎팔랑 나부꼈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 이제 완연한 가을날이네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그럼 화창한 가을날근처 공원에라도 같이 가요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가을날 :
    1. ngày thu, trời thu

Cách đọc từ vựng 가을날 : [가을랄]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.