Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가창력
가창력
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khả năng ca hát
노래를 부르는 능력.
Năng lực hát ca.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가창력이 있는 그 가수가성사용하지 않고도 고음을 잘 소화해 낸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가창력으로 승부하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가창력을 키우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가창력지니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가창력좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가창력있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가창력을 키우기 위해 연습많이 했습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 뛰어난 가창력과 화려한 춤 실력겸비가수이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 가창력이 뛰어나 고음아주 쉽게 낸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가창력이 뛰어난 가수나이고하를 떠나서 모든 사람들로부터 사랑을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 歌
ca
력 - 力
lực
가창
khả năng ca hát
창 - 唱
xướng
xướng ca, sự ca hát

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가창력 :
    1. khả năng ca hát

Cách đọc từ vựng 가창력 : [가창녁]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.