Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꼬치꼬치
꼬치꼬치
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : nhỏ nhặt, từng li từng tí
하나하나 자세히 따지거나 캐묻는 모양.
Điệu bộ căn vặn hoặc tra hỏi tỉ mỉ từng thứ một.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
꼬치꼬치 캐묻다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬치꼬치 추궁하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬치꼬치 조사하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬치꼬치려고 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬치꼬치 따지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 꼬치꼬치 캐묻자 승규는 그동안었던 일을 모두 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 보험 가입하기 전 이것저것 꼬치꼬치 따져 보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
작은 꼬투리사건 해결열쇠가 될 수도 있다면서 경찰은 나에게 꼬치꼬치 물어보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아내는 나를 신문하듯이 꼬치꼬치 캐물으며 다그쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 왜 항상 다른 사람 일에 대해 꼬치꼬치 알려고 드는 거야?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼬치꼬치 :
    1. nhỏ nhặt, từng li từng tí

Cách đọc từ vựng 꼬치꼬치 : [꼬치꼬치]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.