Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 경품
경품
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tặng phẩm
상품에 곁들여 고객에게 공짜로 주는 물건.
Hàng phát tặng miễn phí cho khách hàng đi kèm với sản phẩm.
2 : quà trúng thưởng
어떤 모임에서 제비를 뽑거나 하여 참가한 사람에게 선물로 주는 물건.
Vật dùng để làm quà tặng cho người tham gia vào buổi gặp nào đó bằng cách rút thăm trúng thưởng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
경품에 당첨되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경품 제공하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경품받다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경품걸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
행사참여하는 사람들에게는 추첨을 통해 승용차, 냉장고, 텔레비전 등의 경품을 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 회사 체육 대회에 나가서 수건경품으로 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경품으로 나누어 주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경품받다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경품걸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생라면을 한 상자 사고 다섯 개를 더 경품으로 받아 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 景
cảnh , ảnh
cảnh quan
tình hình kinh tế, nền kinh tế
복궁
Gyeongbok-gung, cung Cảnh Phúc
thắng cảnh
cảnh trí
tặng phẩm
2
quà trúng thưởng
품권
phiếu trúng thưởng
sự thư thả, sự thong thả
quang cảnh
cận cảnh, cảnh ở gần
2
cận cảnh
sự suy thoái kinh tế, sự khủng hoảng kinh tế
cảnh tuyết rơi, cảnh tuyết phủ
tiền cảnh
cảnh tuyệt đẹp
cảnh thực
진풍
cảnh hiếm có
cảnh xuân
nền, cảnh nền
2
bối cảnh
3
hậu thuẫn, thân thế
4
bối cảnh
5
phông nền
cảnh đêm
cảnh đằng xa
2
viễn cảnh
cảnh ngụ tình
sự trang hoàng, sự tạo cảnh
cảnh thực
thảm cảnh
phong cảnh
2
quang cảnh
tranh phong cảnh
thời kỳ kinh tế tốt, lúc kinh tế đi lên
thời kỳ kinh tế tốt, lúc kinh tế đi lên

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경품 :
    1. tặng phẩm
    2. quà trúng thưởng

Cách đọc từ vựng 경품 : [경ː품]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.