Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 492 kết quả cho từ :
3
Phụ tố - 접사

Nghĩa

1 : kính
‘무언가를 보기 위한 기구’의 뜻을 더하는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa 'dụng cụ để nhìn cái gì đó'.
2 : kính
‘안경’의 뜻을 더하는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa 'kính'.
3 : kính, gương
‘거울’의 뜻을 더하는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa 'gương'.

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 鏡
cảnh , kính
-
kính
-2
kính
-2
kính, gương
Gyeongdae; hộp trang điểm
돋보기안
kính lúp đọc sách
만화
kính vạn hoa
망원
kính viễn vọng, kính phóng đại, ống nhòm
gương trong suốt
지수
mặt nước lặng và trong
지수2
(lòng) trong sáng như gương
보안
kính bảo hộ
mắt kính
tròng kính
잡이
tên bốn mắt
cửa hàng kính mắt
Gọng kính
ly dị
확대2
kính hiển vi
내시
đèn nội soi, đèn chiếu trong
내시 검사
(việc kiểm tra) nội soi
보호안
kính bảo hộ
색안
kính đổi màu, kính mát
색안2
lăng kính màu xám
kính bơi
쌍안
ống nhòm
요지
kính vạn hoa
요지2
sự biến ảo như kính vạn hoa
남도
Hamgyeongnamdo; tỉnh Hamgyeongnam, tỉnh Hamgyeong Nam
Hamgyeongdo; tỉnh Hamgyeong
북도
Hamgyeongbukdo; tỉnh Hamgyeongbuk, tỉnh Hamgyeong Bắc
현미
kính hiển vi

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경 :
    1. kính
    2. kính
    3. kính, gương

Cách đọc từ vựng 경 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.