Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 이루어지다
이루어지다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : được thực hiện
어떤 상태나 결과가 생기거나 만들어지다.
Trạng thái hay kết quả nào đó được sinh ra hoặc được tạo ra.
2 : đạt được
원하거나 뜻하는 대로 되다.
Trở thành như mong muốn hoặc ý muốn.
3 : được tạo thành
무엇이 어떤 요소나 부분들로 만들어지거나 구성되다.
Cái gì đó được làm ra hoặc được cấu thành bởi các yếu tố hay bộ phận nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가격 인상이 이루어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
열심히 노력하면 내 꿈이 이루어질 가망이 있을 것 같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가맣게 높은 빌딩 옥상에서 영화 촬영이 이루어지고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
서울을 중심으로 경제 활동 이루어지는 것은 인구서울집중되는 현상을 가속화했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가족회의에서 이루어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 형의 거창한 인생 계획가히 이루어질 수 있을지 의심스러웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
미국에서는 대통령 선출을 앞두고 간접 선거를 위한 선거인단 투표 이루어지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 이루어지다 :
    1. được thực hiện
    2. đạt được
    3. được tạo thành

Cách đọc từ vựng 이루어지다 : [이루어지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.