Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 규율
규율
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : quy luật
사회나 조직의 질서를 유지하기 위하여 사람들이 따르도록 정해 놓은 규칙.
Quy tắc định ra cho mọi người theo để duy trì trật tự của tổ chức hay xã hội.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
규율에 어긋나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
규율 다스리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
규율 지키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
규율 준수하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
규율을 위반하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
규율 어기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
규율 따르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도서관은 여러 사람이 사용하는 곳이니 불편하더라도 정해진 규율따라었으면 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 사랑이나 자비보다는 엄격한 규율백성을 다스려 유능하지만 냉혹한 왕이라는 평가를 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
규 - 規
quy
교통 법
luật giao thông
quy cách
격 봉투
túi quy chuẩn, bao bì quy chuẩn
격품
hàng tiêu chuẩn
격화
sự quy cách hóa, sự tiêu chuẩn hoá
격화2
sự chuẩn hóa
격화되다
được chuẩn hoá
격화되다2
được chuẩn hoá
quy mô
2
Quy mô (dự toán)
quy phạm
범성
tính quy phạm
범적
sự quy phạm
범적
mang tính quy phạm
범화
sự quy phạm hóa
범화되다
được quy phạm hóa, được chuẩn hóa
범화하다
quy phạm hóa, chuẩn hóa
quy ước
quy luật
quy định
2
sự quy định
정되다
được quy định
정되다2
được quy định
정짓다
Định ra thành quy tắc
sự hạn chế
제되다
được hạn chế, bị hạn chế
제책
chính sách hạn chế
제하다
hạn chế, làm theo quy chế
quy tắc
2
quy tắc
칙성
tính quy tắc
칙적
tính quy tắc
칙적
mang tính quy tắc
칙 활용
chia theo quy tắc
đại quy mô, quy mô lớn
도덕
quy phạm đạo đức
sự bất quy tắc
칙 동사
Động từ bất quy tắc
칙성
tính bất quy tắc
칙 용언
Vị từ bất quy tắc
칙적
tính bất qui tắc, tính thất thường
칙적
mang tính bất quy tắc
칙 형용사
Tính từ bất quy tắc
칙 활용
Chia bất quy tắc
nội quy
비정
vị trí tạm thời, chức vụ không chính thức
quy mô nhỏ
làm mới, tạo mới
chính quy, chính thức
quân chính quy
tính chính quy, tính chính thức
mang tính chính quy, mang tính chính thức
(nhân viên) chính thức
률 - 律
luật
계율
giới luật
계율2
quy phạm, quy định
군율
quân luật
규율
quy luật
-
luật
선율
giai điệu
조율
sự lên dây, sự so dây
조율2
sự điều chỉnh, sự điều hòa
조율되다
lên dây, so dây
조율되다2
điều chỉnh, điều hòa
조율하다
lên dây, so dây
조율하다2
điều chỉnh, điều hòa
luật sư, luật gia
dự thảo luật
tính pháp lý
mang tính pháp lí
운율
âm luật
-율
luật
율격
luật thơ
율동
sự hoạt động theo nhịp
율동2
(thể dục) nhịp điệu
율동적
tính nhịp nhàng
율동적
mang tính nhịp nhàng
율동하다
hoạt động theo nhịp
율법
luật lệ, quy tắc, đạo luật
âm luật, âm điệu
이율배반
sự tương phản, sự mâu thuẫn
đồng loạt, nhất loạt, như nhau
tính đồng loạt, tính nhất loạt, tính như nhau
mang tính nhất luật, mang tính đồng loạt
자율
sự tự do
자율성
tính tự chủ, tính tự do
자율적
tính chất tự chủ, tính chất tự do
자율적
mang tính tự chủ, mang tính tự do
천편일
nghìn điều như một
천편일
nghìn điều như một
천편일
nghìn điều như một
타율
sự dị trị
타율적
tính dị trị
타율적
mang tính dị trị

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 규율 :
    1. quy luật

Cách đọc từ vựng 규율 : [규율]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.