Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고깃국
고깃국
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : canh thịt
고기를 넣어 끓인 국.
Món canh cho thịt vào để nấu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
화덕에 걸린 솥단지 안에는 맛있는 고깃국이 끓고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고깃국 끓이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고깃국이 나오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고깃국라고지만 고기는 보이지도 않고 고기 기름둥둥 떠다니고 정말 별로였어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
병원에서 퇴원한 승규가 하얀 쌀밥고깃국을 먹고 난 후 힘을 차렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 며칠 기운이 없어 보이는 아들을 위해 고깃국을 끓였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고깃국이 누리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니께서는 제사 끝나면 제사에 쓰고 남은 고깃국음식으로 장국밥을 만들어 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고깃국 끓일제일 중요한 게 뭐죠?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고깃국 :
    1. canh thịt

Cách đọc từ vựng 고깃국 : [고기꾹]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.