Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 건지다
건지다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : vớt ra
물이나 액체 속에 들어 있거나 떠 있는 것을 밖으로 집어내거나 끌어내다.
Gắp và lấy cái đang có hoặc đang nổi ở trong nước hoặc dung dịch ra bên ngoài.
2 : lấy lại
손해 본 것이나 투자한 것을 도로 찾거나 좋은 것을 얻다.
Tìm lại hoặc thu được lợi ích từ sự đầu tư hoặc cái bị thiệt hại.
3 : thoát ra
어려운 상황에서 벗어나다. 또는 어려운 상황에서 벗어나게 하다.
Thoát khỏi tình huống khó khăn. Hoặc làm cho thoát khỏi tình huống khó khăn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
건더기를 건지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한 푼도 못 건지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한 몫 건지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
특종을 건지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
큰돈을 건지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
본전을 건지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얼마 건지지도 못하고 이렇게 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형사사건단서하나라도 더 건지려고 사건 현장 둘러보고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 동네 주변이 개발되면서 땅값이 올라 우리 가족은 크게 한몫 건졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 주식 투자에 손을 대 원금도 못 건지고 손해만 보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 건지다 :
    1. vớt ra
    2. lấy lại
    3. thoát ra

Cách đọc từ vựng 건지다 : [건지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.