Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 잃다
잃다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : mất, đánh mất
가지고 있던 물건이 자신도 모르게 없어져 더 이상 가지지 못하게 되다.
Vật đang có bị mất đi mà bản thân mình cũng không biết nên thành ra không sở hữu được nữa.
2 : mất, đánh mất
지니고 있던 것이나 누리고 있던 것을 빼앗기거나 없어져 차지하지 못하게 되다.
Bị tước đoạt hoặc mất đi thứ đang nắm giữ hay thứ đang hưởng thụ nên thành ra không chiếm giữ được nữa.
3 : mất
가까운 사람이 죽어 그 사람과 헤어지게 되다.
Người có quan hệ gần gũi (với mình) đã chết nên phải chia tay với người đó.
4 : mất
어떠한 계기로 인해 사람과의 관계가 끊어지거나 헤어지게 되다.
Quan hệ với con người bị cắt đứt hoặc trở nên chia lìa vì nguyên do nào đó.
5 : đánh mất, vuột mất, bỏ lỡ
기회나 때, 운 등을 놓치다.
Bỏ lỡ cơ hội, thời điểm hay vận may...
6 : mất
몸의 일부가 떨어져 나가거나 제 기능을 전혀 발휘하지 못하게 되다.
Một phần cơ thể bị tách rời hay hoàn toàn không thể phát huy đúng chức năng.
7 : mất
의식이나 감정, 기운, 생리 현상 등이 사라지다.
Mất đi ý thức, tình cảm, khí thế hay hiện tượng sinh lý...
8 : mất, đánh mất
어떤 대상이 지닌 좋은 모습이나 상태, 균형을 유지하지 못하게 되다.
Trở nên không thể duy trì sự thăng bằng, trạng thái hay hình ảnh tốt đẹp mà đối tượng nào đó có được.
9 : lạc, mất, đánh mất
길이나 방향을 찾지 못하게 되다.
Trở nên không thể tìm được đường đi hay phương hướng.
10 : 10. thất lạc
같이 있던 사람을 놓쳐서 헤어지게 되다.
Để tuột mất và thành ra chia tay với người từng ở cùng.
11 : 11. mất, đánh mất
다른 사람에게 믿음이나 사랑, 관심 등을 얻지 못하게 되다.
Trở nên không nhận được sự quan tâm, tình yêu thương hay niềm tin... từ người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가망을 잃다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감각을 잃다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감각을 잃다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감각을 잃다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
객관성을 잃다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거봉을 잃다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건강을 잃다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경마로 돈을 잃다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경제권을 잃다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고유성을 잃다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 잃다 :
    1. mất, đánh mất
    2. mất, đánh mất
    3. mất
    4. mất
    5. đánh mất, vuột mất, bỏ lỡ
    6. mất
    7. mất
    8. mất, đánh mất
    9. lạc, mất, đánh mất
    10. strong10strong. thất lạc
    11. strong11strong. mất, đánh mất

Cách đọc từ vựng 잃다 : [일타]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.