Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 간사
간사1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự gian trá
다른 꿍꿍이가 있어서 거짓으로 남의 비위를 맞추려는 성질.
Tính chất định làm vừa lòng người khác bằng sự giả dối vì có mưu đồ khác.
2 : sự gian manh, sự ranh ma, sự tinh vi
기분이 좋지 않을 정도로 붙임성이 지나치고 과하게 아양을 떠는 성질.
Tính chất niềm nở quá mức và làm đỏm một cách quá đáng đến mức khó chịu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
간사떨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간사가 지나치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신입 사원이 상사에게 지나치게 간사를 떨어서 동료들의 미움을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선배들은 애교 많은 후배과도간사오히려 부담스럽다고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간사속다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간사에 넘어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간사를 행하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간사부리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
녀석갑자기 간사를 떠는 데에는 다 이유가 있어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대리는 잘 보이고 싶은 상사 옆에서 듣기 좋은 말로 온갖 간사를 다 떨었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 奸
can , gian
gian kế
사 - 詐
trá
sự gian trá

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간사 :
    1. sự gian trá
    2. sự gian manh, sự ranh ma, sự tinh vi

Cách đọc từ vựng 간사 : [간사]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.