Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 까막눈이
까막눈이
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : người mù chữ
글을 배우지 않아 읽고 쓸 줄 모르는 사람.
Người không học hành, không biết đọc và viết chữ.
2 : (người) mù tịt
(비유적으로) 어떤 분야에 대해 공부를 하지 못해 아무것도 모르는 사람.
(cách nói ẩn dụ) Người không thể học và không biết gì về lĩnh vực nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
컴퓨터에 까막눈이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기계에 대해 까막눈이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
컴퓨터에 까막눈이었던 민준은 이번 달부터 컴퓨터 학원을 다니기로 결심했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외국어로 된 책을 단숨에어 버리고 싶었지만 불행히도 그는 외국어까막눈이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 열일곱 살이나 먹었지만 한글조차 못 깨친 까막눈이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
법에 대해 까막눈이이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까막눈이 다름없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까막눈이살다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까막눈이 면하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주식에는 까막눈이와 같아서 얼마나 투자해야 하는지 잘 모릅니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 까막눈이 :
    1. người mù chữ
    2. người mù tịt

Cách đọc từ vựng 까막눈이 : [까망누니]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.