Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 각인하다
각인하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : khắc chữ, khắc hình
글자나 그림을 새기다.
Khắc chữ hay tranh.
2 : khắc ghi, ghi lòng tạc dạ
어떤 모습을 머릿속에 새겨 넣듯 뚜렷하게 기억시키다.
Làm ghi nhớ hình ảnh nào đó một cách rõ ràng như được khắc ghi trong đầu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
머릿속에 각인하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마음에 각인하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가슴속에 각인하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
추억을 각인하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아픔을 각인하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 생전아버지와의 마지막 추억오랫동안 각인하기 위해 애를 썼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 위인들의 명언마음에 각인하고, 삶의 좌우명으로 삼았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세밀하게 각인하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바위에 각인하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도장에 각인하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
각 - 刻
hặc , khắc
sự khắc phục gian khổ, sự vượt khó
골난망
sự khắc cốt ghi tâm
박하다
bạc bẽo, bạc tình
sự khắc chữ, sự khắc hình, tranh khắc, chữ khắc
2
sự khắc ghi, sự ghi lòng tạc dạ
인되다
được khắc ghi, được ghi lòng tạc dạ
인하다
khắc chữ, khắc hình
인하다2
khắc ghi, ghi lòng tạc dạ
một chốc lát, một lúc, khoảnh khắc
시시
từng thời từng khắc
돌조
nghệ thuật điêu khắc đá
sự chạm khắc gỗ, đồ gỗ chạm khắc
sự tô điểm, sự làm nổi bật, sự làm nổi rõ
되다
được tô điểm, được làm nổi bật, được làm nổi rõ
되다2
được khắc họa
하다
tô điểm, làm nổi bật, làm nổi rõ
tức khắc, tức thì
tính tức thì
mang tính tức thì
thời khắc, thời điểm
2
thời giờ
lịch vận hành, biểu thời gian
tính nghiêm trọng, tính trầm trọng
하다
trầm trọng, nghiêm trọng
một cách trầm trọng, một cách nghiêm trọng
một khắc (15 phút)
2
khoảnh khắc
đúng thời khắc, đúng giờ
thời khắc đã định, giờ đã định
việc điêu khắc, nghệ thuật điêu khắc
2
việc tạc, việc điêu khắc, nghệ thuật điêu khắc
nhà điêu khắc
dao điêu khắc
되다
được điêu khắc
되다2
được điêu khắc
dao điêu khắc
tác phẩm điêu khắc
하다2
điêu khắc, tạo hình
sự đến muộn, việc đi làm ( đi học) muộn, sự trễ giờ học (làm)
người đi học muộn, người đi làm muộn
하다
(Không có từ tương ứng)
giây lát, khoảnh khắc
인 - 印
ấn
sự khắc chữ, sự khắc hình, tranh khắc, chữ khắc
2
sự khắc ghi, sự ghi lòng tạc dạ
되다
được khắc ghi, được ghi lòng tạc dạ
하다
khắc chữ, khắc hình
하다2
khắc ghi, ghi lòng tạc dạ
việc đóng dấu kiểm tra, dấu kiểm tra
sự đóng dấu, sự điểm chỉ
하다
đóng dấu, lăn dấu tay
sự đóng dấu hủy, con dấu hủy
2
việc đóng dấu bưu điện, dấu bưu điện
도양
Ấn Độ Dương
ấn tượng
상적
tính ấn tượng
상적
mang tính ấn tượng, có tính ấn tượng
tiền nhuận bút
sự in ấn
쇄되다
được in ấn, được in
쇄물
bản in, ấn bản, đồ in ấn
con dấu
mực đóng dấu
việc ký kết, việc ký tá
되다
được ký kết, được ký tá
하다
kí kết, kí tá
con dấu dùng trong công việc
ấn tượng ban đầu, ấn tượng đầu tiên
dấu sắt nung
2
ấn tượng xấu, tiếng xấu
찍다
làm cho mang tiếng, gây tiếng xấu
việc niêm phong, sự niêm phong, dấu niêm phong
mẫu dấu, mẫu của con dấu
감도장
con dấu (đã đăng kí)
감 증명서
giấy chứng nhận mẫu dấu
Ấn Độ
sự in ảnh, sự rửa ảnh, ảnh in, ảnh rửa
화지
giấy in ảnh
화하다
in, rửa (ảnh)
천부
thiên phù ấn
Haeinsa; chùa Haein

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 각인하다 :
    1. khắc chữ, khắc hình
    2. khắc ghi, ghi lòng tạc dạ

Cách đọc từ vựng 각인하다 : [가긴하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.