Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 낄낄
낄낄
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : khúc khích, rúc rích
웃음을 참으면서 입속으로만 웃는 소리.
Tiếng cười phát ra chỉ ở trong miệng khi cố nhịn cười.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 친구들이 온몸을 근질이는 통에 낄낄 웃으며 발버둥을 쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낄낄 웃다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낄낄 소리내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무섭기로 소문난선생복도에서 넘어지자 다들 소리는 못 내고 낄낄 숨죽여 웃었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영화에서 웃기는 장면이 나오자 관객들 중 몇 명은 낄낄 소리를 내며 웃었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 내 머리 잡아당기며 장난을 치더니 낄낄 웃으며 도망을 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
낄낄거리며 웃다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교실 안에 있던 지수와 민준이는 자기들끼리 속닥거리더니 뭐가 좋은지 낄낄거리며 웃었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 낄낄 :
    1. khúc khích, rúc rích

Cách đọc từ vựng 낄낄 : [낄낄]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.