Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 노래하다
노래하다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : hát, ca
운율에 맞게 지은 가사에 곡을 붙인 음악을 소리 내어 부르다.
Hát thành tiếng theo nhạc và lời được viết có âm điệu.
2 : hót, reo
새나 곤충 등이 듣기 좋게 우는 소리를 내다.
Chim hay côn trùng phát ra tiếng kêu dễ nghe.
3 : ngâm, xướng
시와 같이 운율이 있는 언어로 생각이나 감정을 표현하다.
Biểu hiện suy nghĩ hay tình cảm bằng ngôn ngữ có vần điệu như thơ.
4 : hát, tụng
같은 말을 계속 하면서 졸라 대다.
Liên tục nói cùng một lời và van nài.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
조선 시대의 시조 중에는 강호 묻혀 사는 선비 한적한 삶을 노래한 것이 많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개골개골 노래하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집 앞에 있는 논에서 개구리개골개골 노래하는 소리 들렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성악가는 자신의 건재를 과시하듯 열정적으로 노래했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
분위기를 전환할 노래하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀가 노래하는 소리는 꼭 곡을 하는 소리마냥 슬프게 들렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구슬피 노래하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기쁘게 노래하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기생이 노래하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 노래하다 :
    1. hát, ca
    2. hót, reo
    3. ngâm, xướng
    4. hát, tụng

Cách đọc từ vựng 노래하다 : [노래하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.