Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 내가다
내가다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : mang ra, bê ra
어떤 범위의 안에서 밖으로 옮기다.
Chuyển từ trong phạm vi nào đó ra ngoài.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
자동차 팸플릿가격표에는 내가 듣던 가격보다 비싼 가격이 적혀 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그럼 회사 가까이 와서 다시 연락 줘. 그때 내가 나갈게.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들은 내가 그와 가깝게 지내는 것을 못마땅하게 생각하는 것 같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
약국은 내가 입원해 있는 병원에서 가까웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 집은 돈이 없어 내가 초등학교도 다니기 힘들 정도로 가난했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님의 질문 내가 대답하려고 했는데 민준이가 가로맡아서 대답해 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구는 내가 대답하려던 것을 가로채서 선생님질문에 대답했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구들이 내가 좋아하는 사람 대해서 이야기하기에 가만 듣고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가만, 내가 책을 어디다 두었더라?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 노는 게 아니에요. 필요한 공부를 하니까 좀 기다려 줘요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 내가다 :
    1. mang ra, bê ra

Cách đọc từ vựng 내가다 : [내ː가다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.