Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1076 kết quả cho từ :
1
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : và
두 가지 이상의 대등한 사실을 나열할 때 쓰는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết dùng khi liệt kê hai sự việc đồng đẳng trở lên.
2 : rồi
앞의 말과 뒤의 말이 차례대로 일어남을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện vế trước và về sau lần lượt xảy ra.
3 : mà, rồi
앞의 말이 나타내는 행동이나 그 결과가 뒤에 오는 행동이 일어나는 동안에 그대로 지속됨을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện hành động mà vế trước thể hiện hay kết quả đó được liên tục như thế trong suốt thời gian hành động ở sau xảy ra.
4 : còn
서로 뜻이 반대되는 말을 나열할 때 쓰는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết liệt kê từ ngữ có nghĩa trái ngược nhau.
5 :
형용사를 반복하여 그 뜻을 강조할 때 쓰는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết dùng khi lặp lại tính từ và nhấn mạnh nghĩa đó.
6 :
‘이다’, 동사와 형용사를 보조 용언인 ‘있다’, ‘싶다’, ‘말다’, ‘나다’ 등과 이어 줄 때 쓰는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết dùng khi nối ‘이다’, động từ và tính từ với các trợ vị từ như ‘있다’, ‘싶다’, ‘말다’, ‘나다’."

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고 :
    1. rồi
    2. mà, rồi
    3. còn

Cách đọc từ vựng 고 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.