Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 각축장
각축장
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đấu trường, vũ đài
서로 이기려고 맞서서 다투는 곳.
Nơi đối mặt đấu nhau để giành phần thắng.

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
각 - 角
cốc , giác , giốc , lộc
góc
장 - 場
tràng , trường
각축
đấu trường, vũ đài
축 - 逐
trục
sự đọ sức, sự tranh tài, sự so găng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 각축장 :
    1. đấu trường, vũ đài

Cách đọc từ vựng 각축장 : [각축짱]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.