Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 굴착
굴착
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : việc đào bới, việc khai quật
땅을 파거나 바위를 뚫는 것.
Việc đào đất hay chọc xuyên qua đá.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그러면 굴착을 해서 지하군사 기지 건설하는 것이 좋을 것 같습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지역 사이가로막은 산에 굴착을 하여 터널을 만드니 두 지역 주민들의 왕래가 많아졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굴착 착수하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굴착에 들어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굴착을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굴착기로 땅을 파다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굴착기를 이용하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굴착기를 쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
굴 - 掘
quật
삭기
máy đào, xe đào đất, xe xúc đất
việc đào bới, việc khai quật
착기
máy đào, máy xúc, máy khoan
sự khai quật bất hợp pháp, sự khai thác bất hợp pháp
Kẻ đi đào trộm
sự khai quật
2
sự phát hiện, sự tìm ra
되다
được khai quật
되다2
được phát hiện, được tìm ra
nơi khai quật
하다2
phát hiện, tìm ra
sự khai khoáng, sự khai khoáng, sự khai mỏ
되다
được khai quật, được khai thác
하다
khai quật, khai thác mỏ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 굴착 :
    1. việc đào bới, việc khai quật

Cách đọc từ vựng 굴착 : [굴착]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.