Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 손수
손수
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : tự tay, tận tay
남의 힘을 빌리지 않고 자기 손으로 직접.
Không nhờ sức của người khác mà trực tiếp bằng tay mình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
신발갖바치였던 너희 증조할아버지께서 손수 만들어 주신 거란다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 나에게 선뜻 자신손수을 건네주는 그의 모습 반했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니가 손수 빚으신 옥수수 곡주는 부드럽고 쓰지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 손수 지은 떡을 가지고 부처님께 공양드리러 절에 가셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 그녀가 두고 간 손수을 손에 꼭 쥐었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 그의 작은 가게에서 손수 뽑아내국수 사업을 기업화해 국수 공장을 운영하게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니께서 손자 찢어진 옷을 손바느질로 손수 기워 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 때가 묻어 더러워진 와이셔츠의 깃을 손수 문질러서 빨아 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 까뒤집은 양말구멍을 손바느질로 손수 꿰매셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
손수건을 까불거리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 손수 :
    1. tự tay, tận tay

Cách đọc từ vựng 손수 : [손수]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.