Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 건강 진단
건강 진단

Nghĩa

1 : chẩn đoán sức khoẻ
건강의 유지, 병의 조기 발견이나 예방 등을 위하여 심신의 상태를 검사하는 일.
Việc kiểm tra tình trạng thể chất và tinh thần để đề phòng, phát hiện sớm bệnh tật hoặc duy trì sức khoẻ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
건강 진단을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건강 진단 실시하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건강 진단받다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 일 년에 한 번씩 건강 진단을 받고 건강 상태를 확인한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건강 진단 결과를 보니 다행히 건강에 큰 문제는 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 올해 건강 진단을 받고 나서 당뇨가 있다는 것을 아셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건강 진단 건강할정기적으로 받는 것이 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 건강 진단을 받으려고 병원에서 혈액을 채취하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
강 - 康
khang , khương
sự khỏe mạnh, sức khỏe
관리
sự quản lý sức khoẻ
vẻ đẹp khoẻ khoắn, cái đẹp khoẻ khoắn
thức ăn dinh dưỡng
식품
thực phẩm sức khoẻ
진단
chẩn đoán sức khoẻ
cơ thể khoẻ mạnh
하다
khỏe mạnh, khỏe khoắn
một cách khoẻ khoắn, một cách khoẻ mạnh
sự bình ổn, sự bình an, sự yên ổn
하다
bình ổn, sự bình an
건 - 健
kiện
하다
cường tráng
sự khỏe mạnh, sức khỏe
강 관리
sự quản lý sức khoẻ
강미
vẻ đẹp khoẻ khoắn, cái đẹp khoẻ khoắn
강식
thức ăn dinh dưỡng
강식품
thực phẩm sức khoẻ
강 진단
chẩn đoán sức khoẻ
강체
cơ thể khoẻ mạnh
강하다
khỏe mạnh, khỏe khoắn
강히
một cách khoẻ khoắn, một cách khoẻ mạnh
망증
chứng đãng trí
thanh niên, trai tráng, đấng nam nhi
장하다
tráng kiện, cường tráng
sự nguyên vẹn, sự toàn vẹn, sự vẹn tròn
재하다
toàn vẹn, vẹn tròn, vẹn nguyên, nguyên vẹn
sự lành mạnh, sự trong sáng
전성
tính lành mạnh, tính vững chắc
전하다
tích cực, lành mạnh
sự chiến đấu ngoan cường, sự đấu tranh ngoan cường, tinh thần chiến đầu gan dạ
투하다
chiến đấu gan dạ, đấu tranh ngoan cường
sự bảo vệ sức khỏe, việc giữ gìn sức khỏe
trung tâm y tế cộng đồng, trạm xá, trạm y tế
sự ôn hòa, sự hiền hòa
phe ôn hòa, phái ôn hòa, đảng ôn hòa, người theo phe ôn hòa, người theo đảng ôn hòa
하다
ôn hòa, hiền hòa
진 - 診
chẩn
건강
chẩn đoán sức khoẻ
việc khám bệnh
việc hỏi bệnh và chẩn đoán, sự thăm khám
하다
chẩn đoán, khám bệnh
sự chuẩn đoán nhầm
하다
chuẩn đoán nhầm
sự chẩn xét, sự chẩn đoán
찰실
phòng khám, phòng chẩn đoán
찰하다
khám bệnh, chẩn đoán bệnh
ống nghe bác sĩ
sự khám chữa bệnh tại nhà
sự chẩn đoán
2
sự chẩn đoán, sự phán đoán
단되다
được chẩn đoán, được khám
단되다2
(Không có từ tương ứng)
단서
giấy chẩn đoán
단하다2
chẩn đoán, phán đoán
sự điều trị
료비
phí điều trị
료소
phòng khám, cơ sở khám chữa bệnh
료실
phòng khám, phòng bệnh
sự bắt mạch
sự khám lần đầu; sự chẩn đoán sơ bộ
하다
dò xét, xét đoán
sự khám chữa đặc biệt
하다
khám chữa đặc biệt
sự khám bệnh đầu giờ, sự thăm khám một lượt
하다
khám bệnh đầu giờ, thăm khám một lượt
việc tạm ngừng khám và điều trị, việc nghỉ khám và điều trị

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 건강 진단 :
    1. chẩn đoán sức khoẻ

Cách đọc từ vựng 건강 진단 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.