Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 기우뚱기우뚱
기우뚱기우뚱
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách lắc lư, một cách tròng trành, một cách liêu xiêu, một cách ngật ngưỡng
물체가 이쪽저쪽으로 자꾸 기울어지며 움직이는 모양.
Hình ảnh vật thể cứ chuyển động nghiêng sang phía này phía kia.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
기우뚱기우뚱 흔들리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기우뚱기우뚱 오르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기우뚱기우뚱 매달리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기우뚱기우뚱 달리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기우뚱기우뚱 걷다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 모래푹푹 밟으며 기우뚱기우뚱 언덕을 내려갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남자는 술에 취해 중심을 못 잡고 기우뚱기우뚱 걸어갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기우뚱기우뚱 :
    1. một cách lắc lư, một cách tròng trành, một cách liêu xiêu, một cách ngật ngưỡng

Cách đọc từ vựng 기우뚱기우뚱 : [기우뚱기우뚱]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.