Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 괴멸되다
괴멸되다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bị hủy diệt, bị tiêu tan
모조리 파괴되어 없어지다.
Bị phá hủy tiêu diệt hoàn toàn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
연합군은 더 이상 적에게 맞설 힘이 없던 독일 군대단숨에 괴멸하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로운 탱크는 적을 괴멸하는 데 크게 기여할 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전군을 괴멸하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
적국을 괴멸하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
적을 괴멸하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조직을 괴멸하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰이 괴멸하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덕분에 괴멸될 뻔한 나라들도 겨우 살아난 셈이네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
괴 - 壞
hoài , hoại
가격 파
sự đại hạ giá, sự phá giá
sự tiêu tan, sự hủy diệt, sự phá hủy
멸되다
bị hủy diệt, bị tiêu tan
멸하다
tiêu hủy, hủy diệt, phá hủy
혈병
bệnh scobut
sự đổ vỡ, sự sụp đổ
되다
bị đổ vỡ, bị sụp đổ
sự phá huỷ
2
sự phá hỏng, sự phá hoại
되다
bị phá huỷ
되다2
bị phá hỏng, bị phá hoại
sức phá huỷ
kẻ phá hoại
tính phá huỷ
2
tính phá hỏng, tính phá hoại
mang tính phá huỷ
2
mang tính phá hỏng, mang tính phá hoại
하다2
phá hỏng, phá hoại
멸 - 滅
diệt
sự tiêu diệt
되다
bị tiêu diệt
sự tiêu tan, sự hủy diệt, sự phá hủy
되다
bị hủy diệt, bị tiêu tan
하다
tiêu hủy, hủy diệt, phá hủy
sự tiêu diệt, sự hủy diệt
되다
bị phá huỷ, bị triệt phá, bị biến mất, bị giải thể
하다
tiêu diệt, hủy diệt
sự mòn, sự mài mòn, sự ăn mòn
되다
bị bào mòn, bị hao mòn
하다
bào mòn, hao mòn
sự diệt khuẩn
sự diệt vong
망되다
bị diệt vong
망시키다
làm cho diệt vong, gây diệt vong
sự tuyệt chủng
종되다
bị tuyệt chủng
종하다
tuyệt chủng, làm tuyệt chủng
하다
tiêu diệt, diệt vong
sự chớp tắt, sự sáng tối, sự nhấp nháy
2
sự ẩn hiện, sự còn mất
하다
chớp tắt, sáng tối, lập lòe
하다2
ẩn hiện, còn mất
sự tiêu diệt, sự triệt hủy, sự hủy diệt
되다
bị trừ diệt, bị tiêu diệt, bị triệt tiêu
하다
trừ diệt, tiêu diệt, triệt tiêu
sự tử diệt
되다
bị chết đi, bị diệt vong
sự tiêu hủy, sự hủy diệt
되다
bị hủy diệt, bị tiêu hủy toàn bộ
하다
hủy diệt, tiêu hủy toàn bộ
sự mất hết, sự mất sạch, sự làm mất hết, sự xóa sạch
되다
bị mất hết, bị xóa mất dấu vết
하다
mất hết, mất sạch, làm mất hết, xóa sạch
지리
sự rời rạc, sự lộn xộn
지리렬되다
bị rời rạc, bị lộn xộn
지리렬하다
rời rạc, lộn xộn
sự hủy diệt, sự tiêu diệt
되다
bị hủy diệt, bị tiêu diệt
시키다
cho hủy diệt, cho tiêu diệt
하다
hủy diệt, tiêu diệt
sự tỉnh giấc, sự vỡ mộng
sự bị tiêu diệt, sự bị tiêu hủy, sự bị hủy diệt, sự bị diệt vong
되다
bị tiêu diệt, bị diệt vong
시키다
cho tiêu diệt, diệt vong
하다
tiêu diệt, diệt vong
영원불
sự mãi mãi bất diệt
sự tự diệt, sự tự hủy diệt
sự tiêu diệt hoàn toàn, sự diệt trừ tận gốc
되다
bị tiêu diệt hoàn toàn, bị diệt trừ tận gốc
시키다
tiêu diệt hoàn toàn, diệt trừ tận gốc
하다
bị tiêu diệt hoàn toàn, bị diệt trừ tận gốc

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 괴멸되다 :
    1. bị hủy diệt, bị tiêu tan

Cách đọc từ vựng 괴멸되다 : [괴ː멸되다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.