Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 축하객
축하객
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khách đến để chúc mừng
축하하기 위해 온 손님.
Khách đến để chúc mừng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그의 결혼식에는 발붙일 곳이 없을 정도로 많은 축하객들이 왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
축하객에게 인사하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
축하객 대접하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
축하객 모이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
축하객모여들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학교가 졸업식보기 위해 온 축하객들로 매우 북적인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잔치의 규모에 맞게 수많은 축하객들이 참석해 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
예식이 끝나축하객들은 연회장 내려가 식사를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
객 - 客
khách
ca khách
khách
-
khách, người
sự khách quan
관성
tính khách quan
관식
sự trắc nghiệm, kiểu trắc nghiệm
관적
tính khách quan
관적
mang tính khách quan, khách quan
관화
sự khách quan hoá
관화되다
được khách quan hoá
ma đường ma chợ
sự liều lĩnh, sự khách khí
cái chết nơi đất khách
사하다
chết xa nhà, chết xa quê hương, chết nơi đất khách quê người
ghế khách, ghế khán giả
식구
người ăn nhờ, ở đậu
phòng khách
2
buồng khách, gian hành khách
2
phòng khách ở
2
khách mời
chủ thương điếm, chủ quán trọ; thương điếm, quán trọ
줏집
quán khách, quán trọ
đất khách
tàu khách
khách thể
2
khách thể
kiếm khách
khách hàng
hành khách
khách qua đường
khán giả, người xem, quan khách
ghế khán giả
관광
khách tham quan, khách du lịch
관람
khách tham quan, người xem
귀성
khách về quê, khách hồi hương
귀향
khách về quê
등산
khách leo núi
문병
khách thăm bệnh
문상
khách viếng tang, khách dự lễ tang
방문
khách đến thăm, khách tham quan
성묘
người đi tảo mộ
입장
khách vào cửa
nghề tiếp khách
업소
nơi tiếp khách
조문
khách viếng tang
chủ khách
2
chính phụ
축하
khách đến để chúc mừng
người say rượu
탑승
hành khách
투숙
khách trọ
피서
khách nghỉ mát
khách mừng
행락
khách tham quan
내장
khách hàng
nhà phân tích, nhà đàm luận, người biện luận lô gic
방청
người chứng kiến, người tham dự, khán giả
성묘
người đi tảo mộ
야영
khách cắm trại
hành khách
máy bay chở khách
tàu khách
여행
du khách, khách du lịch
유람
khách tham quan
이용
khách sử dụng, khách hàng, hành khách
thích khách, kẻ ám sát
chính khách, nhà chính trị
khách viếng
풍류
khách phong lưu
sự chào hàng, sự mời khách
하다
chào hàng, mời khách
축 - 祝
chú , chúc
하다
cảm tạ chúc mừng
sự chúc mừng, sự chào mừng
ngày lễ mừng
하다
chúc mừng, chào mừng
đại lễ, lễ hội lớn
sự tự chúc mừng
하다
tự chúc mừng
sớ
bài hát chúc mừng
sự cầu nguyện của mục sư
bài sớ
rượu mừng; ly rượu mừng
sự chúc phúc, phúc lành
2
phúc, phước
복하다2
ban phúc, ban phước
lời chúc mừng, diễn văn chúc mừng
sự chúc thọ
sự ước nguyện, sự mong ước
2
sự cầu nguyện
원하다
ước nguyện, mong ước
원하다2
cầu nguyện
의금
tiền mừng
lễ chúc mừng
thư chúc mừng, lời chúc mừng
lễ hội
제일
ngày hội
pháo chúc mừng
sự chúc mừng
하객
khách đến để chúc mừng
하연
tiệc chúc mừng
하하다
chúc mừng, chúc
하 - 賀
hạ
신년
chúc mừng năm mới
tấm thiệp chúc tết
sự chúc mừng
khách đến để chúc mừng
tiệc chúc mừng
chúc mừng, chúc
sự khen ngợi, sự khen tặng
khen ngợi, khen tặng
khách mừng
sự chúc mừng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 축하객 :
    1. khách đến để chúc mừng

Cách đọc từ vựng 축하객 : [추카객]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.