Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 41 kết quả cho từ :
2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : viền cổ áo, cổ áo
한복의 저고리나 두루마기에서 벌어진 옷을 합쳐 단정하게 잠글 수 있도록 하는 옷의 부분.
Bộ phận của áo khoác hoặc áo mặc cùng với váy trong trang phục truyền thống Hanbok để có thể đóng phần áo bị tách rời ra vào sao cho gọn gàng.
2 : cổ áo
목의 둘레에 길게 덧붙여 주로 밖으로 접어 입는 윗옷의 부분.
Bộ phận của áo chủ yếu bẻ gập ra bên ngoài, làm phần trên của áo cuốn xung quanh cổ.
3 : viền chăn, viền gối
이불이나 베개의 겉에 덧대는 천.
Vải phủ thêm bên ngoài mép gối hoặc chăn.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 깃 :
    1. viền cổ áo, cổ áo
    2. cổ áo
    3. viền chăn, viền gối

Cách đọc từ vựng 깃 : [긷]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.