Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 덜덜
덜덜
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : lập cập, lẩy bẩy
춥거나 무서워서 몸을 몹시 떠는 모양.
Hình ảnh làm cơ thể run nhiều vì lạnh hoặc sợ.
2 : lọc cọc
바퀴가 바닥 위를 구르며 흔들리는 소리. 또는 그 모양.
Âm thanh mà bánh xe lăn trên nền và rung lắc. Hoặc hình ảnh như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
냉동 창고 안에 들어선 순간 나는 찬 냉기를 감촉해 덜덜 떨렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 몸을 덜덜 떨면서 자신지금 두려워하고 있다감정을 노출했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
차가 덜덜 흔들리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
차가 덜덜 떨리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바퀴가 덜덜 굴러가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
험한 산길을 올라가는 차는 심하게 덜덜 흔들려서 멀미가 날 지경이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 차는 오래되고 낡아서 바퀴겨우 덜덜 굴러간다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
턱을 덜덜 떨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
추워서 덜덜 떨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
손이 덜덜 떨리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 덜덜 :
    1. lập cập, lẩy bẩy
    2. lọc cọc

Cách đọc từ vựng 덜덜 : [덜덜]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.