Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 귀재
귀재
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : quý tài, tài năng quý
보통 사람에게서는 흔히 볼 수 없을 만큼 뛰어난 재능.
Tài năng ưu tú đến mức không thể thường thấy ở những người thường.
2 : người có tài năng quý, tài năng hiếm thấy
보통 사람에게서는 흔히 볼 수 없을 만큼 뛰어난 재능을 가진 사람.
Người có tài năng ưu tú đến mức không dễ gì thấy được ở người bình thường.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
귀재가 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀재가 나타나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사장 부임하자마자 회사매출역대 최고로 끌어 올려 경영귀재로 불렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나도 한때귀재 소리도 듣고 제법 잘 나가던 사람이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀재 보이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀재 발휘하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀재가지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀재 풍부하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀재가 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
귀 - 鬼
quỷ
ma đường ma chợ
곡성
tiếng quỷ khóc
hồn ma
2
quỷ thần
2
thần, thánh
2
ma quỷ
신같다
xuất quỷ nhập thần
신같이
một cách xuất thần
quý tài, tài năng quý
2
người có tài năng quý, tài năng hiếm thấy
ma quỷ
2
ma quỷ
몽달
mongdalgwisin; ma cậu
ma đói, quỷ đói
2
con ma đói
2
ma quỷ, ác quỷ
ma quỷ
흡혈
quỷ hút máu
흡혈2
quỷ hút máu
달걀
quỷ mặt trứng
신출
sự xuất quỷ nhập thần, sự thoắt ẩn thoắt hiện
신출몰하다
xuất quỷ nhập thần, thoắt ẩn thoắt hiện
신출몰하다
xuất quỷ nhập thần, thoắt ẩn thoắt hiện
oan hồn
재 - 才
tài
quý tài, tài năng quý
2
người có tài năng quý, tài năng hiếm thấy
kẻ lù đù
tài văn chương
tài điêu luyện chân
sự khéo tay
lời nói dễ thương, trò đáng yêu
2
trò đáng yêu
tài sắc
tài nhân
sự lanh lợi, sự tháo vát
thiên tài, anh tài, kỳ tài
anh tài, người anh tài
교육
giáo dục năng khiếu, giáo dục tài năng
tài cán, năng lực
2
tài mọn, thủ đoạn
간꾼
người kéo tay, người đa năng
năng khiếu
tài năng
sự pha trò, sự khôi hài, lời khôi hài, trò hài hước
thần đồng
thiên tài
tính thiên tài, năng khiếu bẩm sinh
tính thiên tài
mang tính thiên tài, có năng khiếu bẩm sinh

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 귀재 :
    1. quý tài, tài năng quý
    2. người có tài năng quý, tài năng hiếm thấy

Cách đọc từ vựng 귀재 : [귀ː재]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.