Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 광범하다
광범하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : rộng, bao quát
범위가 넓다.
Phạm vi rộng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
광범하게 쓰이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소금은 세계 여러 나라에서 조미료 광범하게 사용된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
광 - 廣
khoát , quáng , quảng
공익
quảng cáo công ích
sự quảng bá, sự quảng cáo
2
sự quảng cáo
고란
cột quảng cáo, vị trí quảng cáo
고료
tiền quảng cáo, phí quảng cáo
고 매체
phương tiện quảng cáo
고문
đoạn quảng cáo, bài quảng cáo, câu quảng cáo
고비
chi phí quảng cáo
고인
dân quảng cáo, giới quảng cáo
고주
người đăng ký quảng cáo
고지
giấy quảng cáo, tờ quảng cáo
고탑
tháp quảng cáo, trụ bảng quảng cáo
고판
bảng quảng cáo
대하다
rộng lớn bao la
막하다
bao la, bát ngát
vải bông, vải cốt tông (khổ rộng)
범위
phạm vi rộng, diện rộng
범위하다
rộng, rộng lớn
범하다
rộng, bao quát
cánh đồng hoang rộng
cá bơn
vùng đô thị lớn
역시
thành phố trực thuộc trung ương, thành phố lớn
sự bao quát, sự khái quát, tầm rộng
quảng trường
2
diễn đàn
활하다
bao la, mênh mông, bạt ngàn
sự ăn nói trôi chảy
2
sự dài dòng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 광범하다 :
    1. rộng, bao quát

Cách đọc từ vựng 광범하다 : [광ː범하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.