Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꽈배기
꽈배기
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bánh mỳ xoắn
밀가루나 찹쌀가루 반죽을 길고 가늘게 만들어 두 가닥으로 꼬아 기름에 튀긴 과자.
Bánh được làm từ bột mì hoặc bột nếp rồi lăn thành miếng dài và mỏng sau đó vặn xoắn lại với nhau và rán trong dầu.
2 : câu chuyện vòng vo, người nói vòng vo
(비유적으로) 비꼬거나 돌려서 이야기하는 일. 또는 그렇게 말하는 사람.
(cách nói ẩn dụ) Việc nói chuyện mỉa mai hoặc quanh co. Hoặc người nói như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
꼬인 모양으로 노릇노릇하게 튀겨꽈배기가 꽤 먹음직스러웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽈배기으로 말하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽈배기 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽈배기처럼 꼬아 말하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 늘 말을 꼬면서 남을 빈정대는 꽈배기이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그의 글은 꽈배기처럼 꼬여 있어서 핵심을 이해할 수가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽈배기 튀기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽈배기먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽈배기를 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다 익은 꽈배기 반죽기름에서 건지면 완성된 건가요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꽈배기 :
    1. bánh mỳ xoắn
    2. câu chuyện vòng vo, người nói vòng vo

Cách đọc từ vựng 꽈배기 : [꽈ː배기]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.