Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 14 kết quả cho từ : 가공
가공2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự bịa đặt, sự hư cấu
사실이 아닌 것을 거짓이나 상상으로 만들어 냄.
Việc tạo ra điều không phải là sự thật bởi sự giả dối hay tưởng tượng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
할머니는 전통적가공 방법이용된장을 담그셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
식품은 모두 냉동 가공이 되어 장기간 보관가능했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가공하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가공되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어부들이 잡아 온 생선가공 과정을 거쳐 통조림으로 만들어질 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가죽 가공잘못돼서 그런 것 같습니다. 바꿔 드리겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소설의 인물들은 모두 작가가 만들어 낸 가공인물이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
용은 가공동물지만모습동양서양에서 모두 비슷하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정교하게 가공되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새롭게 가공되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 架
giá
sự bịa đặt, sự hư cấu
공 - 空
không , khống , khổng
sự bịa đặt, sự hư cấu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가공 :
    1. sự bịa đặt, sự hư cấu

Cách đọc từ vựng 가공 : [가공]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.