Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 간결하다
간결하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : giản khiết, súc tích
군더더기가 없이 단순하고 간단하다.
Đơn thuần và đơn giản không có gì thừa thãi.
2 : cô đọng
글이나 말이 군더더기가 없이 간단하고 깔끔하다.
Lời lẽ hay lời nói đơn giản và gãy gọn không có gì thừa thãi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
간결하고 명료하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간결하게 표현하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간결하게 설명하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간결하게 기술하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 늘 수업 내용 간결하게 요약해서 노트에 적어 둔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전보에는 용건 간결하게 적혀 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
장치가 간결하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간결하게 살다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
복잡하지 않고 간결한 실내 디자인이 제 마음에 꼭 듭니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 축구 팀은 간결하고 정확한 패스경기를 쉽게 이끌어 나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 簡
giản
결성
tính giản khiết, tính súc tích, tính cô đọng
결체
thể văn súc tích, thể văn gãy gọn
결하다
giản khiết, súc tích
단히
một cách đơn giản
단히2
một cách giản đơn
단히2
một cách đơn giản
략하다
giản lược, gẫy gọn, vắn tắt
략히
một cách giản lược, một cách gẫy gọn, một cách vắn tắt
명하다
đơn giản rõ ràng
명히
một cách đơn giản rõ ràng
소화
sự đơn giản hóa
소화되다
trở nên đơn giản hóa
sự giản tiện
이식
cách thức giản tiện, kiểu giản tiện, cơ sở giản tiện
이식당
quán ăn tiện lợi
편식
thức ăn tiện lợi, thức ăn nhanh
편화
sự giản tiện hóa, sự đơn giản hóa
편히
một cách giản tiện
văn viết thư, sự viết thư, cách viết thư
결 - 潔
khiết
tính giản khiết, tính súc tích, tính cô đọng
thể văn súc tích, thể văn gãy gọn
하다
giản khiết, súc tích
sự tinh khiết, sự nguyên chất, sự chính trực, sự trong sạch
백하다
tinh khiết, nguyên chất, chính trực, trong sạch
sự ngay thẳng, sự chính trực, sự trong sáng
벽증
chứng bệnh quá ngay thẳng, chứng bệnh quá chính trực
sự không sạch, sự mất vệ sinh
하다
không tinh khiết, mất vệ sinh
하다2
bẩn thỉu, nhơ nhuốc
sự thanh khiết
một cách thanh khiết
청렴
sự liêm khiết
sự thuần khiết
2
sự trong sáng
3
sự trinh khiết, sự trong trắng
하다
thuần khiết
하다3
trinh khiết, trong trắng
sự tinh khiết, sự thuần khiết
하다
tinh khiết, thuần khiết
một cách tinh khiết, một cách thuần khiết

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간결하다 :
    1. giản khiết, súc tích
    2. cô đọng

Cách đọc từ vựng 간결하다 : [간결하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.