Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 왠지
왠지1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : không hiểu sao
왜 그런지 모르게.
Không hiểu tại sao lại như thế.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
승규는 나에게 친하게 굴었지만 나는 왠지 그가 가까이 느껴지지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왠지 뒤통수가 간지러워서 뒤를 돌아보니, 누군가 나를 빤히 쳐다보고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 옮긴 직장왠지 나와 잘 맞을 것 같은 감이 든다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왠지 뒤통수가 간지러워서 뒤를 돌아보니, 누군가 나를 빤히 쳐다보고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 옮긴 직장왠지 나와 잘 맞을 것 같은 감이 든다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고관대작들이 살던 집들을 보니 왠지 분위기가 고급스럽고 기품이 있어 보인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
영어는 알고 보면 별것 아닌데 왠지 어렵게 느껴진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 노인의 괴이쩍은 웃음소리를 들으며 왠지 등골 오싹해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
빨지 않은 셔츠입고 출근한 나의 구지레한 모습왠지 부끄러워 고개를 들 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선배가 유민이에게 말을 놓기를 권했지만 유민은 왠지 어색해서 계속 높임말만 썼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 왠지 :
    1. không hiểu sao

Cách đọc từ vựng 왠지 : [왠지]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.