Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 궤양
궤양
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bệnh viêm loét
피부나 내장의 점막에 상처가 나거나 헐어서 피가 나기 쉬운 상태.
Trạng thái dễ bị chảy máu do trên da hay niêm mạc của các cơ quan nội tạng bị thương hoặc bị mưng mủ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
궤양 치료하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궤양 일으키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궤양이 일어나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궤양 심해지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궤양생기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
위나 십이지장궤양이 있을 때 너무음식을 먹으면 건강 악화시킨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근 회사 일로 줄곧 스트레스를 받았더니 위에 궤양이 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 병원에서 위 내시경 검사를 받고 궤양 발견했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과장흡연과 잦은 음주로 만성 궤양 시달리고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
궤 - 潰
hội
sự tiêu diệt, sự hủy diệt
멸되다
bị phá huỷ, bị triệt phá, bị biến mất, bị giải thể
멸하다
tiêu diệt, hủy diệt
bệnh viêm loét
십이지장
bệnh viêm ruột thừa
bệnh loét dạ dày

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 궤양 :
    1. bệnh viêm loét

Cách đọc từ vựng 궤양 : [궤ː양]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.