Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 그림자
그림자
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bóng
물체가 빛을 받을 때 빛의 반대쪽 바닥이나 벽에 나타나는 그 물체의 검은 모양.
Hình ảnh màu đen của một vật thể xuất hiện trên nền hay trên tường theo hướng ngược lại của ánh sáng, khi vật thể được ánh sáng chiếu vào.
2 : bóng
물이나 거울 등에 비치는 물체의 모습.
Hình dạng của vật thể phản chiếu trên mặt nước hay trên gương.
3 : bóng, bóng dáng
사람의 자취나 흔적.
Dấu vết hay vết tích của con người
4 : nét u uất, nét u buồn
얼굴에 나타난 어두운 표정.
Nét u tối hiện ra trên mặt.
5 : linh cảm xấu, bóng dáng
좋지 않은 느낌.
Cảm xúc không tốt.
6 : bóng
(비유적으로) 어떤 사람에게 항상 따라다니는 것.
(cách nói ẩn dụ) Việc luôn luôn chạy theo một người nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그림자정오에 가까워질수록 짧아진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
보름달이 지구의 그림자 가려져 서서히라지더니 마침내 개기 월식이 일어났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그림자 거무뎅뎅하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
청소년들에게도 마약의 검은 그림자 드리워지기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그림자처럼 늘 함께 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그림자처럼 따르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그림자처럼 달고 다니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그림자처럼 따라다니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그림자같이 붙어 다니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님께 친구들의 잘못을 이른 이후로 나에게는 배신자라는 별명그림자같이 따라붙었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그림자 :
    1. bóng
    2. bóng
    3. bóng, bóng dáng
    4. nét u uất, nét u buồn
    5. linh cảm xấu, bóng dáng
    6. bóng

Cách đọc từ vựng 그림자 : [그ː림자]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.