Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 대절
대절
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : việc thuê xe
돈을 내고 교통수단을 통째로 빌려 쓰는 일.
Việc trả tiền và mượn phương tiện giao thông trọn gói để sử dụng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
관광버스를 대절하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
차를 대절을 해서 다녔어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대절을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
버스나 기차모두 끊긴 시각이라서 우리는 택시 대절을 해서 집에 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
버스신형이라 대절 요금 다른 버스에 비해 조금비싸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 차량 대절을 해서 야유회에 가기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
트럭을 대절하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
택시를 대절하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
버스를 대절하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
대 - 貸
thải , thắc
고리금업
nghề cho vay nặng lãi
고리금업자
người cho vay nặng lãi
việc thuê chỗ, việc cho thuê chỗ
관료
chi phí thuê chỗ
sự cho vay
부금
khoản vay, khoản nợ
việc cho mượn, việc cho mướn, việc cho thuê, việc cho vay
여료
tiền thuê, phí thuê
여점
cửa hàng cho thuê
여하다
cho mượn, cho vay
việc thuê xe
vay, mượn , cho vay, cho mượn
출증
thẻ thư viện, thẻ mượn sách
sự cho thuê
되다
được cho thuê
phí cho thuê, phí cho mướn
절 - 切
thiết , thế
하다2
thiết tha, cháy bỏng, thành khẩn
một cách khẩn thiết
2
một cách thiết tha
việc thuê xe
하다
lạnh lùng, nhẫn tâm
하다2
gấp gáp, cấp bách
chia cắt, chia đôi, cắt nửa, phân nửa
하다
lâm li, thống thiết
유효적하다
đúng hiệu quả, hiệu quả thích hợp
하다
thích hợp, thích đáng, đúng chỗ
감하다
thấu tận, thấu rõ, cảm nhận rõ
sự rạch, sự mổ
sự cắt rời, sự cắt đứt
단되다
bị cắt rời, bị cắt đứt
단하다
cắt rời, cắt đứt
제왕
sự đẻ mổ
sự tử tế, sự niềm nở
하다
tử tế, niềm nở
một cách tử tế, một cách niềm nở
하다
thống thiết
하다2
xác đáng, thấm thía
một cách thống thiết
평가
sự nâng giá (tiền tệ)
평가
sự giảm giá (tiền tệ)
시기적하다
đúng lúc, hợp thời
tuyệt đối, nhất quyết
일체
toàn bộ
일체
toàn bộ, nhất thể
박하다
cấp bách, khẩn cấp, gấp gáp
sự tăng (giá trị đồng tiền)
상되다
được tăng (giá trị đồng tiền)
상하다
tăng (giá trị đồng tiền)
실하다
mãnh liệt, sâu sắc
실하다2
cấp bách, khẩn cấp
하다
nồng nàn, cháy bỏng, da diết, bồn chồn
một cách nồng nàn, một cách cháy bỏng, một cách da diết, một cách bồn chồn
sự cắt bỏ, sự loại bỏ
제하다
cắt bỏ, loại bỏ
치부심
sự nghiến răng giận dữ, sự căm tức
치부심하다
nghiến răng, giận dữ, căm tức
sự phá giá, sự hạ giá (đồng tiền)
하하다
phá giá tiền tệ, hạ giá trị đồng tiền
sự hết hàng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 대절 :
    1. việc thuê xe

Cách đọc từ vựng 대절 : [대ː절]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.