Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 까짓것
까짓것2
Thán từ - 감탄사

Nghĩa

1 : đáng gì, ăn thua gì
무엇을 대단하게 생각하지 않는다는 뜻으로 하는 말.
Lời nói có nghĩa không coi cái gì đó là to tát.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
승규는 민준의 도전자신 있다는 듯이 까짓것상대가 되지 못한다고 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사내는 네 까짓것이 뭘 할 수 있냐며 나를 무시했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까짓것, 여기 그만다고 당장 굶어 죽진 않겠지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까짓것, 대충다고 큰일이 나겠어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
까짓것 그냥 치받 버려. 대든다고 설마 널 어떻게 하기야 하겠어?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 까짓것 :
    1. đáng gì, ăn thua gì

Cách đọc từ vựng 까짓것 : [까짇껃]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.