Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고얀
고얀
Định từ - 관형사

Nghĩa

1 : ngỗ nghịch, láo xược
성격이나 언행이 아주 못된.
Tính tình, cách nói năng vô lễ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
할아버지는 집을 나간 지 삼 년 만에 돌아온 삼촌에게 “이런, 고얀 놈!”하고 호통을 치셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 다른 사람불행보고 즐거워하는 고얀 심보를 가진 사람이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어른들은 젊은이배려심 없는 고얀 행동을 보자 분노를 감추지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고얀 :
    1. ngỗ nghịch, láo xược

Cách đọc từ vựng 고얀 : [고ː얀]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.