Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고분고분하다
고분고분하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : răm rắp, ngoan ngoãn
남이 시키는 대로 공손하게 말을 잘 듣거나 행동이 얌전하다.
Nghe và làm theo lời sai bảo một cách ngoan ngoãn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고분고분하게 행동하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고분고분하게 말하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고분고분하게 따르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
너는 여자애가 좀 고분고분한 면이 있어야지 왜 허구한싸움하고 다니니.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 고분고분한 말투 차분한 태도 짐작하건대 매우 어른스러운 사람인 것 같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지가 엄하셔서 자식들은 항상 부모님 앞에서 고분고분하게 행동했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소는 일찍부터 사람 손에 길들어 농사를 도와 온 고분고분한 가축으로 알려져 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 대차게 덤벼들더니 상대경찰라고 하자 바로 고분고분하게 변했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
녀석 어른 말씀 고분고분하게 듣지 않고 번질번질하게 말대답을 한다니까.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고분고분하다 :
    1. răm rắp, ngoan ngoãn

Cách đọc từ vựng 고분고분하다 : [고분고분하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.