Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 긴축 정책
긴축 정책

Nghĩa

1 : chính sách thắt lưng buộc bụng, chính sách thắt chặt tài chính, chính sách cắt giảm
국가 예산을 최소한으로 줄이는 정책.
Chính sách cắt giảm tối thiểu ngân sách quốc gia.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
긴축 정책 항의하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
긴축 정책을 펼치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
긴축 정책 추진하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
긴축 정책 지속하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
긴축 정책 실시하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 경기 과열을 막기 위한 긴축 정책의 실시 여부 고민하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
법원은 긴축 정책을 위해 정부 예산을 줄이자는 법안의 통과를 허용했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
긴 - 緊
khẩn
sự khẩn cấp, sự cần kíp, sự cấp bách
급하다
khẩn cấp, cần kíp, cấp bách
급회의
cuộc họp khẩn cấp, cuộc họp gấp
급히
một cách khẩn cấp, một cách cần kíp, một cách cấp bách
밀감
cảm giác thân thiết
밀하다
thân thiết, gắn bó, mật thiết
밀히
một cách thân thiết, một cách gắn bó
박감
cảm giác cấp bách, cảm giác căng thẳng
박하다
khẩn kíp, khẩn cấp, cấp bách
박히
một cách khẩn kíp, một cách khẩn cấp, một cách cấp bách
요하다
hệ trọng, thiết yếu, sống còn
요히
một cách hệ trọng, một cách thiết yếu, một cách sống còn
sự căng thẳng
2
sự căng thẳng, sự gay cấn
2
sự căng, sự căng cứng, sự căng thẳng
장감
cảm giác căng thẳng, sự căng thắng
장되다
bị căng thẳng
장되다2
bị căng thẳng, bị gay cấn
장되다2
bị căng, bị căng cứng, bị căng thẳng
장미
cảm giác căng thẳng
장시키다
làm cho căng thẳng
장시키다2
làm căng, làm căng cứng, làm căng thẳng
장하다2
co cứng, căng thẳng
sự thắt chặt chi tiêu, sự cắt giảm chi tiêu
축되다
bị thắt chặt chi tiêu, bị cắt giảm ngân sách, được tiết kiệm
축 정책
chính sách thắt lưng buộc bụng, chính sách thắt chặt tài chính, chính sách cắt giảm
축하다
thắt chặt chi tiêu, cắt giảm ngân sách, tiết kiệm
하다
thiết yếu
하다2
hệ trọng, khẩn thiết
một cách thiết yếu, một cách hệ trọng, một cách khẩn thiết, một cách khẩn khoản
(sự) vô cùng căng thẳng
하다
quan trọng, thiết yếu, cần thiết
정 - 政
chinh , chánh , chính
người giúp việc, người ở, ôsin
gia chánh học
관료
nền chính trị quan liêu
quốc chính
감사
việc thanh tra nhà nước, việc thanh tra tình hình quốc gia
국제
chính trị quốc tế
chính quyền quân sự
군주
nền chính trị quân chủ
긴축
chính sách thắt lưng buộc bụng, chính sách thắt chặt tài chính, chính sách cắt giảm
hành chính tỉnh
독재
nền chính trị độc tài
vô chính phủ
부주의
chủ nghĩa vô chính phủ
문민
chính trị do dân và vì dân
dân chính, chính trị nhân dân
2
hành chính vì dân
민주
nền chính trị dân chủ
sự chống đối chính phủ, sự phản chính phủ
nền chính trị được lòng dân
쇄국
chính sách bế quan tỏa cảng, chính sách đóng cửa nền kinh tế
sự cai trị tồi, sự lãnh đạo tồi
sự đảm nhiệm việc triều chính, sự đảm nhiệm việc chính quyền
người đảm nhiệm lãnh đạo chính quyền, ngưởi đảm nhiệm việc triều chính
입헌
chính trị lập hiến
tài chính
sự nợ nần, sự khó khăn về tài chính
tính tài chính
mang tính tài chính
việc triều chính, việc nhà nước, việc chính sự, công vụ
cuộc chính biến, cuộc đảo chính
chính phủ
2
chính phủ
việc nước, chính sự
chính sách
책적
tính chính sách
책적
mang tính chính sách
chính trị
치가
chính trị gia, nhà chính trị
치권
khu vực chính trị
치 기구
tổ chức chính trị
치꾼
dân chính trị, bọn làm chính trị
치 단체
đoàn thể chính trị, nhóm chính trị, tổ chức chính trị
치력
khả năng chính trị, năng lực chính trị
치범
tội phạm chính trị
치부
ban chính trị
치성
tính chính trị
치의식
ý thức chính trị
치인
chính trị gia
치적
tính chính trị
치적2
tính chính trị
치적
mang tính chính trị
치적2
mang tính chính trị
치판
cục diện chính trị, giới chính trị
치하다
làm chính trị, hoạt động chính trị
치학
chính trị học
chính phái, phe phái chính trị
일치
sự đồng nhất chính trị và tôn giáo
quyền tham chính, quyền bầu cử
hành chính
2
hành chính
nhân viên hành chính, người làm công tác hành chính, nhà quản lý hành chính
구역
khu vực hành chính
quyền lực hành chính
기관
cơ quan hành chính
chính quyền, chính phủ
치 경제 대학
Đại học Kinh tế Chính trị
nội chính, chính trị trong nước
영의
tể tướng
chế độ hoàng gia, chế độ quân chủ
의회
chính trị nghị viện
giới chính trị
chính khách, nhà chính trị
chính kiến
kinh tế - chính trị
chính giới, giới chính trị
chính cục, tình hình chính trị
chính quyền
권욕
tham vọng chính trị
chính đảng
당인
người của chính đảng, thành viên chính đảng
sách lược chính trị, kế sách chính trị
략적
tính chất sách lược, tính chất kế sách
략적
mang tính sách lược, mang tính kế sách
tình thế, tình trạng
thừa tướng, tể tướng
sự tranh đấu chính trị
đối thủ chính trị
중앙
chính phủ trung ương
sơ chính, việc triều chính lúc đầu
bạo chính
chế độ chuyên quyền, chế độ chuyên chế
책 - 策
sách
강경
chính sách cứng rắn
개선
chính sách cải tiến
kế sách
고육지
phương sách cuối cùng, biện pháp cuối cùng
구제
chính sách cứu tế, chính sách cứu giúp, chính sách cứu trợ, chính sách hỗ trợ
quốc sách
궁여지
phương sách cuối cùng
규제
chính sách hạn chế
긴축 정
chính sách thắt lưng buộc bụng, chính sách thắt chặt tài chính, chính sách cắt giảm
대비
cách đối phó, kế hoạch đối phó
대응
biện pháp đối phó
đối sách, biện pháp đối phó
mưu kế tuyệt hảo, tuyệt chiêu, kế sách hay
미봉
cách nhất thời, phương án tạm thời
하다
tản bộ, đi dạo
속수무
sự vô phương cứu chữa, sự vô phương kế
쇄국 정
chính sách bế quan tỏa cảng, chính sách đóng cửa nền kinh tế
mưu mẹo, mánh khóe
억제
chính sách kìm chế
예방
phương sách dự phòng, chính sách dự phòng
chính sách
tính chính sách
mang tính chính sách
차선
đối sách tốt thứ nhì
-
sách
thủ đoạn
2
sự khích động
동하다
thực hiện thủ đoạn
동하다2
khích động
sách lược
sự xác định
정되다
được xác định
최선
sách lược tốt nhất, cách tối ưu
타개
cách tháo gỡ, biện pháp khắc phục, cách đối phó
해결
giải pháp, biện pháp giải quyết
방지
biện pháp phòng tránh, biện pháp phòng ngừa, biện pháp ngăn ngừa
kế sách, phương pháp
보호
chính sách bảo hộ
kế sách bí mật, cách bí mật, bí quyết
việc đi dạo, việc đi tản bộ
sự thực thi chính sách, chính sách, biện pháp
thất sách, hạ sách
2
sự bỏ lỡ cơ hội, sút hỏng, sút trượt
자구
cách tự cứu mình
진흥
chính sách chấn hưng, chính sách thúc đẩy
호구지
sinh kế khó khăn
회유
chính sách hòa giải
mưu đồ, âm mưu
축 - 縮
súc
sự cắt giảm, sự giảm bớt, sự rút gọn
되다
bị (được) cắt giảm, bị (được) giảm bớt, bị (được) rút gọn
하다
cắt giảm, giảm bớt, rút gọn
sự thắt chặt chi tiêu, sự cắt giảm chi tiêu
되다
bị thắt chặt chi tiêu, bị cắt giảm ngân sách, được tiết kiệm
정책
chính sách thắt lưng buộc bụng, chính sách thắt chặt tài chính, chính sách cắt giảm
하다
thắt chặt chi tiêu, cắt giảm ngân sách, tiết kiệm
sự co giãn
sự nén
2
sự rút gọn
2
sự thu hẹp, sự khoanh vùng
2
sự nén
máy nén khí
되다2
bị rút gọn
되다2
bị thu hẹp, bị thu nhỏ
하다2
thu nhỏ, thu hẹp, khoanh vùng
sự co nhỏ, sự thu nhỏ
2
sự co cụm, sự rúm lại, chứng mất tự tin
되다
bị co nhỏ, bị sụt giảm, bị giảm sút, bị teo đi
되다2
bị mất tự tin
시키다
làm teo, làm khô héo, làm co nhỏ
시키다2
làm giảm sút, làm yếu thế, làm mất tự tin
하다
co nhỏ, bị teo đi
하다2
bị co cụm, bị co rúm, bị suy yếu, mất tự tin
나다
hụt, sút
나다2
giảm sút, sụt
내다
làm thiếu, làm hụt
내다2
làm giảm sút, làm sụt
việc vẽ thu nhỏ, bản thu nhỏ
2
bản thu nhỏ, hình ảnh thu nhỏ
sự giảm thiểu
소되다
bị giảm thiểu, bị thu nhỏ
소판
bản thu nhỏ
소판2
bản tóm tắt, bản thu nhỏ
소하다
giảm thiểu, thu nhỏ
지법
phép tàng hình
tỉ lệ rút gọn
sự rút ngắn, sự thu nhỏ, sự thu hẹp
cô, cô đặc, chất cô đặc
되다
được cô đặc, bị cô đặc
sự rút ngắn, sự thu nhỏ, sự thu hẹp
되다
bị (được) rút ngắn, bị (được) thu nhỏ, bị (được) thu hẹp
하다
rút ngắn, thu nhỏ, thu hẹp
sự thu nhỏ
되다
bị thu nhỏ, được thu nhỏ
tính co dãn
2
tính linh hoạt, tính linh động
sự cô đặc
2
sự cô đọng, sự hàm súc
3
sự ngưng tụ, sự hóa đặc
되다
được cô đặc
되다2
được cô đọng, được hàm súc
되다3
bị ngưng tụ, bị hóa đặc
하다2
cô đọng, hàm súc
하다3
ngưng tụ, hóa đặc

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 긴축 정책 :
    1. chính sách thắt lưng buộc bụng, chính sách thắt chặt tài chính, chính sách cắt giảm

Cách đọc từ vựng 긴축 정책 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.