Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 가리다
가리다2
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : chọn, lựa, gạn lọc
여러 가지 중에서 하나를 구별하여 뽑다.
Phân biệt chọn ra một thứ trong nhiều thứ.
2 : ngại, ngại ngùng
수줍음 등의 이유로 낯선 사람을 대하기 싫어하다.
Không thích đối mặt người lạ vì lí do như e thẹn...
3 : phân biệt, phân chia
잘잘못이나 좋고 나쁨 등과 같은 기준에 따라 구분하거나 나누다.
Phân biệt hay chia theo tiêu chuẩn như đúng sai hay tốt xấu...
4 : biết (đi vệ sinh)
대소변을 눌 곳에 스스로 누다.
Tự tiểu tiện hoặc đại tiện đúng chỗ.
5 : kén (ăn)
좋아하는 음식만 까다롭게 골라서 먹다.
Chỉ chọn ăn loại thức ăn ưa thích một cách rắc rối.
6 : tự giác
자기 일을 알아서 스스로 처리하다.
Biết tự xử lí việc của mình.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 가릴,가리겠습니다,가리지 않,가리시겠습니다,가려요,가립니다,가립니까,가리는데,가리는,가린데,가릴데,가리고,가리면,가리며,가려도,가린다,가리다,가리게,가려서,가려야 한다,가려야 합니다,가려야 했습니다,가렸다,가렸습니다,가립니다,가렸고,가리,가렸,가려,가린,가려라고 하셨다,가려졌다,가려지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가리다 :
    1. chọn, lựa, gạn lọc
    2. ngại, ngại ngùng
    3. phân biệt, phân chia
    4. biết đi vệ sinh
    5. kén ăn
    6. tự giác

Cách đọc từ vựng 가리다 : [가리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.