Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 만지다
만지다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : sờ, sờ mó, mó máy, sờ soạng
어떤 곳에 손을 대어 움직이다.
Đặt tay trên chỗ nào đó và di chuyển.
2 : vuốt vuốt, nắn nót
물건의 모양을 손질하다.
Nắn sửa kiểu dáng của đồ vật.
3 : nâng niu
물건을 잘 다루다.
Sử dụng tốt đồ vật.
4 : sờ, mân mê (tiền)
돈을 가지다.
Có tiền.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
꽃가루 알레르기 때문에 꽃을 만진 손이 간질간질하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃가루 알레르기 때문에 꽃을 만진 손이 간질간질하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이전기 플러그잘못 만졌다가 감전이 돼서 화상을 입었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비 오는 날 전깃줄을 만진 아이는 감전돼 숨졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연주의 피부화장을 해서 반들반들 매끄러워 보였지만, 만져 보니 거칠거칠 푸석한 상태였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건조가 다 되지 않은 그림 만졌더니 손에 물감이 묻었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
검지로 만지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 우리에게 칼을 만지게 하지 않으신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 기계를 잘 다루지 못해 만지는 기계마다 결딴낸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 결벽증심해서 남의 물건거의 만지지도 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 만지다 :
    1. sờ, sờ mó, mó máy, sờ soạng
    2. vuốt vuốt, nắn nót
    3. nâng niu
    4. sờ, mân mê tiền

Cách đọc từ vựng 만지다 : [만지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.