Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 꼭두각시
꼭두각시
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Kkokdukeksi; con rối
한국의 전통 인형극에 등장하는 인형.
Búp bê xuất hiện trong kịch rối truyền thống của Hàn Quốc.
2 : Kkokdukeksi; con rối, bù nhìn
(비유적으로) 남이 시키는 대로 하는 사람이나 조직.
(Cách nói ẩn dụ) Người hoặc tổ chức làm theo lời sai bảo của người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
꼭두각시 불과하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼭두각시 내세우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼭두각시 내몰리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공정해야 할 언론권력꼭두각시가 되다니 참 큰일군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 지금까지 꼭두각시처럼 남이 시키는 일만 하며 살아오셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
모든 일의 결정참모들이 했으며, 국왕꼭두각시에 불과했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼭두각시 조종하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼭두각시 움직이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼭두각시를 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼭두각시를 가지고 놀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼭두각시 :
    1. Kkokdukeksi; con rối
    2. Kkokdukeksi; con rối, bù nhìn

Cách đọc từ vựng 꼭두각시 : [꼭뚜각씨]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.