Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 적발
적발1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự phát giác, sự phát hiện
감추어져 있던 일이나 물건을 찾아 들추어냄.
Việc tìm và lôi ra đồ vật hay việc vốn được giấu giếm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
감사원은 공무원들에게 뇌물을 받고 비리를 눈감아준 직원적발검찰고발했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그동안 감사원의 눈을 피해비리저질러 왔던 공무원들이 이번 조사에서 적발됐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비리를 적발해야 하는 감사원오히려 비리 공무원에게 뇌물을 받고 감사 결과조작해 준 사실이 드러났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰관들이 마약밀반입려던 갱단적발했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승무원이 탑승권을 검표다가 무임승차승객적발했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
불법으로 다른 사업겸직한 일이 적발되었대.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 수학 시험 시간계산기를 쓰다가 적발되어 선생님혼쭐이 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근 돈을 받은 유권자적발되어 공명선거 분위기를 흐리고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공업용 소금건강식품으로 만들어 판 업자적발되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일부 공장에서 시커먼 공업 폐수몰래 버린 사실적발되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
발 - 發
bát , phát
sự khai khẩn, sự khai thác
적 - 摘
trích
sự bỏ ra, sự loại ra

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 적발 :
    1. sự phát giác, sự phát hiện

Cách đọc từ vựng 적발 : [적빨]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.