Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꾀하다
꾀하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : tính toán, mưu tính
어떤 일을 이루거나 해결하려고 방법을 찾으며 애쓰다.
Cố gắng tìm ra cách để giải quyết hoặc để đạt được việc gì đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
강화를 꾀하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왕은 왕권 강화를 꾀하기 위해 귀족들을 억압하 시작하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갱생을 꾀하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아파트 단지담장을 높게 세워서 외부와의 격리를 꾀했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
결탁을 꾀하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 회사는 무겁고 경직된 기업 문화를 극복하기 위한 혁신적 변화 꾀하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군대를 키워서 다른 세력들을 통제하고 왕위자손에게 물려주어 왕권 강화 꾀했단다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
범인은 이번 사건공범은 없고 혼자 범행 꾀한 것이라고 주장했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공존을 꾀하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이익을 꾀하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꾀하다 :
    1. tính toán, mưu tính

Cách đọc từ vựng 꾀하다 : [꾀하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.