Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 까지
까지
Trợ từ - 조사

Nghĩa

1 : tới
어떤 범위의 끝임을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện sự kết thúc của phạm vi nào đó.
2 : đến cả, thêm cả
현재의 상태나 정도에서 그 위에 더함을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện sự bổ sung từ trạng thái hay mức độ hiện tại.
3 : đến mức, đến tận
정상적인 정도를 지나침을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện sự vượt quá mức độ thông thường.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
주변에 있던 차들이 뒤를 쫓았고, 주택가 골목까지 이어진 추격전 끝에 겨우 멈춰 섭니다.
Những chiếc xe xung quanh đuổi theo anh, cuối cùng anh dừng lại ở cuối cuộc rượt đuổi dẫn đến con hẻm trong khu dân cư.
가운데 서울 사랑제일교회를 통해 감염된 사람은 지까지 457명입니다.
Trong số đó, 457 người đã bị lây nhiễm qua Nhà thờ Sarangjeil ở Seoul cho đến nay.
슈베르트가 작곡한 가곡은 지까지사람들에게 널리 사랑받는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가까이까지 오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
프로젝트끝내기까지 많은 난관 가로놓여 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전봇대가 쓰러져 길에 가로누워 있는 바람학교까지 돌아서 가야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 나온 가루비누는 찌든 때도 없애고 살균까지 하는 효과가 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여자는 끝까지 나에게 사는 곳이 어디인지를 가르쳐 주지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 씨는 농사를 지어 아들대학까지 가르쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가마부터 앞이마까지 머리카락을 가르니 정확히 앞가르마를 탈 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 까지 :
    1. tới
    2. đến cả, thêm cả
    3. đến mức, đến tận

Cách đọc từ vựng 까지 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.